| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2018 | Giáo trình Hóa Sinh đại cương/Nguyễn Thị Hoa | Nguyễn, Thị Hoa |
| 2018 | Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh: kèm theo Quyết định 7034/QĐ-BYT ngày 21/11/2018 của Bộ Y tế | - |
| 2011 | The Art of
Process Chemistry/Nobuyoshi Yasuda | Nobuyoshi, Yasuda |
| 2015 | Tietz Fundamentals of Clinical Chemistry and Molecular Diagnostics, Seventh Edition | Burtis, Carl A. |
| 2018 | Clinical Chemistry: Principles, Techniques, and Correlations, EIGHTH edition | Bishop, Michael L. |
| 2012 | Hóa sinh: Bác sỹ đa khoa | Nguyễn, Nghiêm Luật |
| 2015 | Hóa sinh y học | Lê, Xuân Trường |
| 2014 | Liposomes, Lipid Bilayers and Model Membranes: From Basic Research to Application | Pabst, Georg |
| 2014 | Fundamentals of Analytical Chemistry, 9th | Skoog, Douglas A. |
| 2019 | Biochemistry and Molecular Biology: How Life Works (Course Guidebook) | Ahern, Kevin |
| 2018 | Harper’s Illustrated Biochemistry | Gross, Peter L. |
| 2015 | Chemistry of Plant Natural Products: Stereochemistry, Conformation, Synthesis, Biology, and Medicine | Talapatra, Sunil Kumar |
| 2013 | Hóa sinh lâm sàng: Sách đào tạo Đại học Y | Tạ, Thành Văn |
| 2017 | Kỹ thuật IMMULITE: Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2017 | Hóa sinh miễn dịch: Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2017 | Đại cương dấu ấn ung thư (TUMOR MARKER): Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2017 | Bệnh lý tuyến giáp: Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2017 | PROCALCITONIN - MARKER mới trong chẩn đoán và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn: Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2017 | Chỉ tố ung thư trong lâm sàng: Tài liệu phát tay khoa Xét nghiệm | Ngô, Quỳnh Diệp |
| 2016 | Biochemistry of Lipids, Lipoproteins and Membranes 6th | Neale D., Ridgway |